Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 6

上进

shàngjìn
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6Phồn thể: 上進

Trong tiếng Trung, 上进 (shàngjìn) có nghĩa là “cầu tiến; tiến bộ”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. cầu tiến
  2. tiến bộ

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他是个很上进的年轻人,非常努力。
    Tā shì gè hěn shàngjìn de niánqīngrén, fēicháng nǔlì.
    Cậu ấy là một thanh niên rất có chí cầu tiến, vô cùng nỗ lực.

Chữ Hán