山川
Trong tiếng Trung, 山川 (shānchuān) có nghĩa là “sông núi; núi sông; non nước”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- sông núi
- núi sông
- non nước
Chưa có phát âm
Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9
Trong tiếng Trung, 山川 (shānchuān) có nghĩa là “sông núi; núi sông; non nước”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.