Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

僧人

sēngrén

Trong tiếng Trung, 僧人 (sēngrén) có nghĩa là “nhà sư; tăng nhân”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. nhà sư
  2. tăng nhân
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 古寺里有几位僧人在修行。
    Gǔsì lǐ yǒu jǐ wèi sēngrén zài xiūxíng.
    Trong ngôi chùa cổ có vài nhà sư đang tu hành.

Chữ Hán

僧
sēng
Buddhist monk (abbr. for 僧伽)