Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 6

任性

rènxìng
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6

Trong tiếng Trung, 任性 (rènxìng) có nghĩa là “bướng bỉnh; tùy hứng”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. bướng bỉnh
  2. tùy hứng

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这个孩子被宠得有些太任性了。
    Zhège háizi bèi chǒng de yǒuxiē tài rènxìng le.
    Đứa trẻ này được nuông chiều đến mức quá bướng bỉnh.

Chữ Hán