Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

气魄

qìpò

Trong tiếng Trung, 气魄 (qìpò) có nghĩa là “khí phách; dũng khí”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. khí phách
  2. dũng khí

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这首诗写得十分有气魄。
    Zhè shǒu shī xiě de shífēn yǒu qìpò.
    Bài thơ này được viết rất có khí phách.

Chữ Hán

魄
pò
soul; mortal soul (i.e. attached to the body)
Từ chứa 魄