Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

魄力

pòlì

Trong tiếng Trung, 魄力 (pòlì) có nghĩa là “khí phách; bản lĩnh; quyết đoán”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. khí phách
  2. bản lĩnh
  3. quyết đoán
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这位年轻经理做决定很有魄力。
    Zhè wèi niánqīng jīnglǐ zuò juédìng hěn yǒu pòlì.
    Người quản lý trẻ này rất có bản lĩnh khi đưa ra quyết định.

Chữ Hán

魄
pò
soul; mortal soul (i.e. attached to the body)
Từ chứa 魄