起点
HSK 3.0 · Cấp 6Phồn thể: 起點
Trong tiếng Trung, 起点 (qǐdiǎn) có nghĩa là “điểm khởi đầu; điểm xuất phát”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- điểm khởi đầu
- điểm xuất phát
Trong tiếng Trung, 起点 (qǐdiǎn) có nghĩa là “điểm khởi đầu; điểm xuất phát”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.