Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

平原

píngyuán

Trong tiếng Trung, 平原 (píngyuán) có nghĩa là “đồng bằng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. đồng bằng

Lượng từ: 个

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 山脚下有一大片广阔的平原。
    Shānjiǎo xià yǒu yí dà piàn guǎngkuò de píngyuán.
    Dưới chân núi có một vùng đồng bằng rộng lớn.

Chữ Hán