农村
Trong tiếng Trung, 农村 (nóngcūn) có nghĩa là “nông thôn; vùng quê”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- nông thôn
- vùng quê
Lượng từ: 个
Trong tiếng Trung, 农村 (nóngcūn) có nghĩa là “nông thôn; vùng quê”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Lượng từ: 个