Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 3

农村

nóngcūn

Trong tiếng Trung, 农村 (nóngcūn) có nghĩa là “nông thôn; vùng quê”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. nông thôn
  2. vùng quê

Lượng từ: 个

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 农村的空气非常新鲜。
    Nóngcūn de kōngqì fēicháng xīnxiān.
    Không khí ở nông thôn rất trong lành.

Chữ Hán