Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 3

村

cūn

Trong tiếng Trung, 村 (cūn) có nghĩa là “thôn; làng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. thôn
  2. làng
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这个小村非常安静。
    Zhège xiǎocūn fēicháng ānjìng.
    Ngôi làng nhỏ này rất yên tĩnh.

Chữ Hán

村
cūn
thôn; làng
Từ chứa 村