Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

乡村

xiāngcūn
HSK 3.0 · Cấp 5Phồn thể: 鄉村

Trong tiếng Trung, 乡村 (xiāngcūn) có nghĩa là “nông thôn; làng quê”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. nông thôn
  2. làng quê

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 乡村的空气非常新鲜。
    Xiāngcūn de kōngqì fēicháng xīnxiān.
    Không khí ở nông thôn rất trong lành.

Chữ Hán