乡
HSK 3.0 · Cấp 5Phồn thể: 鄉
Trong tiếng Trung, 乡 (xiāng) có nghĩa là “nông thôn; quê hương; xã”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- nông thôn
- quê hương
- xã
Trong tiếng Trung, 乡 (xiāng) có nghĩa là “nông thôn; quê hương; xã”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.