Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

乡

xiāng
HSK 3.0 · Cấp 5Phồn thể: 鄉

Trong tiếng Trung, 乡 (xiāng) có nghĩa là “nông thôn; quê hương; xã”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. nông thôn
  2. quê hương
  3. xã

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他毕业后回到了家乡。
    Tā bìyè hòu huídàole jiāxiāng.
    Anh ấy đã trở về quê hương sau khi tốt nghiệp.

Chữ Hán

乡
xiāng
nông thôn; quê hương
Từ chứa 乡