村庄
HSK 3.0 · Cấp 6Phồn thể: 村莊
Trong tiếng Trung, 村庄 (cūnzhuāng) có nghĩa là “ngôi làng; thôn xóm”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- ngôi làng
- thôn xóm
Lượng từ: 座
Trong tiếng Trung, 村庄 (cūnzhuāng) có nghĩa là “ngôi làng; thôn xóm”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Lượng từ: 座