Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

难忘

nánwàng
HSK 3.0 · Cấp 6Phồn thể: 難忘

Trong tiếng Trung, 难忘 (nánwàng) có nghĩa là “khó quên; đáng nhớ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. khó quên
  2. đáng nhớ
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这是一次难忘的旅行。
    Zhè shì yí cì nánwàng de lǚxíng.
    Đây là một chuyến đi khó quên.

Chữ Hán