牧民
Trong tiếng Trung, 牧民 (mùmín) có nghĩa là “người chăn gia súc; mục dân”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- người chăn gia súc
- mục dân
Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9
Trong tiếng Trung, 牧民 (mùmín) có nghĩa là “người chăn gia súc; mục dân”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.