Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

牧民

mùmín

Trong tiếng Trung, 牧民 (mùmín) có nghĩa là “người chăn gia súc; mục dân”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. người chăn gia súc
  2. mục dân

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 当地的牧民非常热情好客。
    Dāngdì de mùmín fēicháng rèqíng hàokè.
    Những người chăn gia súc địa phương rất hiếu khách.

Chữ Hán

牧
mù
to herd; to breed livestock
Từ chứa 牧
民
mín
the people; inhabitants of a country
Từ chứa 民