Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 6

畜牧

xùmù
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6

Trong tiếng Trung, 畜牧 (xùmù) có nghĩa là “chăn nuôi; ngành chăn nuôi”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. chăn nuôi
  2. ngành chăn nuôi

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这片草原非常适合发展畜牧业。
    Zhè piàn cǎoyuán fēicháng shìhé fāzhǎn xùmù yè.
    Vùng thảo nguyên này rất thích hợp để phát triển ngành chăn nuôi.

Chữ Hán

畜
chù
livestock; domesticated animal
Từ chứa 畜
牧
mù
to herd; to breed livestock
Từ chứa 牧