牲畜
Trong tiếng Trung, 牲畜 (shēngchù) có nghĩa là “gia súc; vật nuôi”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- gia súc
- vật nuôi
Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9
Trong tiếng Trung, 牲畜 (shēngchù) có nghĩa là “gia súc; vật nuôi”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.