Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

名额

míng'é

Trong tiếng Trung, 名额 (míng'é) có nghĩa là “chỉ tiêu; số lượng người”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. chỉ tiêu
  2. số lượng người

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这次比赛的名额已经满了。
    Zhè cì bǐsài de míng'é yǐjīng mǎn le.
    Số suất tham gia cuộc thi lần này đã kín rồi.

Chữ Hán