民用
Trong tiếng Trung, 民用 (mínyòng) có nghĩa là “dân dụng; dùng cho dân dụng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- dân dụng
- dùng cho dân dụng
Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9
Trong tiếng Trung, 民用 (mínyòng) có nghĩa là “dân dụng; dùng cho dân dụng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.