Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

面子

miànzi

Trong tiếng Trung, 面子 (miànzi) có nghĩa là “thể diện; sĩ diện”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. thể diện
  2. sĩ diện

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他太在乎自己的面子了。
    Tā tài zàihu zìjǐ de miànzi le.
    Anh ấy quá để ý đến thể diện của mình.

Chữ Hán