面对面
HSK 3.0 · Cấp 6Phồn thể: 面對面
Trong tiếng Trung, 面对面 (miànduìmiàn) có nghĩa là “mặt đối mặt; trực tiếp”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- mặt đối mặt
- trực tiếp
Chưa có phát âm
Trong tiếng Trung, 面对面 (miànduìmiàn) có nghĩa là “mặt đối mặt; trực tiếp”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.