Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

面对面

miànduìmiàn
HSK 3.0 · Cấp 6Phồn thể: 面對面

Trong tiếng Trung, 面对面 (miànduìmiàn) có nghĩa là “mặt đối mặt; trực tiếp”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. mặt đối mặt
  2. trực tiếp
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我们找个时间面对面聊聊吧。
    Wǒmen zhǎo gè shíjiān miànduìmiàn liáoliáo ba.
    Chúng ta hãy tìm lúc nào đó nói chuyện trực tiếp nhé.

Chữ Hán