Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 3

面对

miànduì

Trong tiếng Trung, 面对 (miànduì) có nghĩa là “đối mặt; đối diện”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. đối mặt
  2. đối diện

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我们要勇敢地面对困难。
    Wǒmen yào yǒnggǎn de miànduì kùnnan.
    Chúng ta phải dũng cảm đối mặt với khó khăn.

Chữ Hán