Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

盲人

mángrén

Trong tiếng Trung, 盲人 (mángrén) có nghĩa là “người khiếm thị; người mù”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. người khiếm thị
  2. người mù

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 导盲犬能帮盲人过马路。
    Dǎomángquǎn néng bāng mángrén guò mǎlù.
    Chó dẫn đường có thể giúp người khiếm thị qua đường.

Chữ Hán