盲人
Trong tiếng Trung, 盲人 (mángrén) có nghĩa là “người khiếm thị; người mù”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- người khiếm thị
- người mù
Trong tiếng Trung, 盲人 (mángrén) có nghĩa là “người khiếm thị; người mù”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.