Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

精髓

jīngsuǐ

Trong tiếng Trung, 精髓 (jīngsuǐ) có nghĩa là “tinh hoa; tinh túy; cốt lõi”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. tinh hoa
  2. tinh túy
  3. cốt lõi
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他领悟了传统文化的精髓。
    Tā lǐngwù le chuántǒng wénhuà de jīngsuǐ.
    Anh ấy đã lĩnh hội được tinh hoa của văn hóa truyền thống.

Chữ Hán

髓
suǐ
bone marrow; innermost part; (botany) pith