Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

近视

jìnshì
HSK 3.0 · Cấp 6Phồn thể: 近視

Trong tiếng Trung, 近视 (jìnshì) có nghĩa là “cận thị; tật cận thị; thiển cận”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. cận thị
  2. tật cận thị
  3. thiển cận

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 在黑暗中看书很容易近视。
    Zài hēi'àn zhōng kànshū hěn róngyì jìnshì.
    Đọc sách trong bóng tối rất dễ bị cận thị.

Chữ Hán