节能
HSK 3.0 · Cấp 6Phồn thể: 節能
Trong tiếng Trung, 节能 (jiénéng) có nghĩa là “tiết kiệm năng lượng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- tiết kiệm năng lượng
Trong tiếng Trung, 节能 (jiénéng) có nghĩa là “tiết kiệm năng lượng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.