Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

教堂

jiàotáng

Trong tiếng Trung, 教堂 (jiàotáng) có nghĩa là “nhà thờ; nhà nguyện”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. nhà thờ
  2. nhà nguyện

Lượng từ: 座、所、间

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 市中心有一座古老的教堂。
    Shìzhōngxīn yǒu yí zuò gǔlǎo de jiàotáng.
    Có một nhà thờ cổ ở trung tâm thành phố.

Chữ Hán