Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

间隔

jiàngé

Trong tiếng Trung, 间隔 (jiàngé) có nghĩa là “khoảng cách; cách nhau”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. khoảng cách
  2. cách nhau

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 两棵树之间间隔五米。
    Liǎng kē shù zhījiān jiàngé wǔ mǐ.
    Khoảng cách giữa hai cái cây là năm mét.

Chữ Hán