Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 6

急躁

jízào
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6

Trong tiếng Trung, 急躁 (jízào) có nghĩa là “nóng nảy; nóng vội”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. nóng nảy
  2. nóng vội

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 遇事别急躁,要冷静。
    Yùshì bié jízào, yào lěngjìng.
    Khi gặp chuyện đừng nóng vội, phải bình tĩnh.

Chữ Hán

躁
zào
impatient; hot-tempered
Từ chứa 躁