Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

集会

jíhuì
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 集會

Trong tiếng Trung, 集会 (jíhuì) có nghĩa là “mít tinh; cuộc họp; tụ tập”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. mít tinh
  2. cuộc họp
  3. tụ tập

Lượng từ: 个、次

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 人们在广场上举行集会。
    Rénmen zài guǎngchǎng shàng jǔxíng jíhuì.
    Mọi người tổ chức mít tinh ở quảng trường.

Chữ Hán