Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

昏迷

hūnmí

Trong tiếng Trung, 昏迷 (hūnmí) có nghĩa là “hôn mê; bất tỉnh”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. hôn mê
  2. bất tỉnh

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 病人昏迷了整整三天才能醒过来。
    Bìngrén hūnmí le zhěngzhěng sān tiān cái xǐng guòlái.
    Bệnh nhân hôn mê suốt ba ngày liền mới tỉnh lại được.

Chữ Hán