Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

昏

hūn

Trong tiếng Trung, 昏 (hūn) có nghĩa là “chóng mặt; ngất; tối tăm”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. chóng mặt
  2. ngất
  3. tối tăm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他因为太累突然昏了过去。
    Tā yīnwèi tài lèi tūrán hūnle guòqù.
    Anh ấy vì quá mệt nên đột nhiên ngất đi.

Chữ Hán

昏
hūn
chóng mặt; ngất
Từ chứa 昏