昏
Trong tiếng Trung, 昏 (hūn) có nghĩa là “chóng mặt; ngất; tối tăm”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- chóng mặt
- ngất
- tối tăm
Trong tiếng Trung, 昏 (hūn) có nghĩa là “chóng mặt; ngất; tối tăm”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.