Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

化解

huàjiě

Trong tiếng Trung, 化解 (huàjiě) có nghĩa là “hóa giải; giải tỏa; làm tiêu tan”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. hóa giải
  2. giải tỏa
  3. làm tiêu tan
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他的微笑化解了当时的尴尬。
    Tā de wēixiào huàjiěle dāngshí de gāngà.
    Nụ cười của anh ấy đã hóa giải sự ngượng ngùng lúc đó.

Chữ Hán