候选
Trong tiếng Trung, 候选 (hòuxuǎn) có nghĩa là “(định ngữ) ứng cử; ứng cử viên”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.
Nghĩa
- (định ngữ) ứng cử
- ứng cử viên
Chưa có phát âm
Trong tiếng Trung, 候选 (hòuxuǎn) có nghĩa là “(định ngữ) ứng cử; ứng cử viên”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.