Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 6

候选

hòuxuǎn
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6Phồn thể: 候選

Trong tiếng Trung, 候选 (hòuxuǎn) có nghĩa là “(định ngữ) ứng cử; ứng cử viên”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. (định ngữ) ứng cử
  2. ứng cử viên
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这份候选名单上有五位优秀的代表。
    Zhè fèn hòuxuǎn míngdān shàng yǒu wǔ wèi yōuxiù de dàibiǎo.
    Trong danh sách ứng viên này có năm đại biểu xuất sắc.

Chữ Hán