Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

合影

héyǐng

Trong tiếng Trung, 合影 (héyǐng) có nghĩa là “ảnh chụp chung; chụp ảnh chung”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. ảnh chụp chung
  2. chụp ảnh chung
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 毕业时大家一起合影留念。
    Bìyè shí dàjiā yìqǐ héyǐng liúniàn.
    Khi tốt nghiệp, mọi người cùng chụp ảnh chung làm kỷ niệm.

Chữ Hán