Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

过剩

guòshèng
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 過剩

Trong tiếng Trung, 过剩 (guòshèng) có nghĩa là “dư thừa; thừa thãi”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. dư thừa
  2. thừa thãi
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 现在很多行业产能过剩。
    Xiànzài hěn duō hángyè chǎnnéng guòshèng.
    Hiện nay nhiều ngành nghề đối mặt với tình trạng dư thừa năng lực sản xuất.

Chữ Hán