Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

过后

guòhòu
HSK 3.0 · Cấp 6Phồn thể: 過後

Trong tiếng Trung, 过后 (guòhòu) có nghĩa là “sau đó; về sau”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. sau đó
  2. về sau

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 暴风雨过后,天空出现了彩虹。
    Bàofēngyǔ guòhòu, tiānkōng chūxiàn le cǎihóng.
    Sau cơn bão, cầu vồng đã xuất hiện trên bầu trời.

Chữ Hán