Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

管用

guǎnyòng

Trong tiếng Trung, 管用 (guǎnyòng) có nghĩa là “hiệu quả; có ích”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. hiệu quả
  2. có ích
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这种感冒药很管用。
    Zhè zhǒng gǎnmàoyào hěn guǎnyòng.
    Loại thuốc cảm này rất hiệu quả.

Chữ Hán