个儿
HSK 3.0 · Cấp 5Phồn thể: 個兒
Trong tiếng Trung, 个儿 (gèr) có nghĩa là “chiều cao; vóc dáng; kích thước”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- chiều cao
- vóc dáng
- kích thước
Trong tiếng Trung, 个儿 (gèr) có nghĩa là “chiều cao; vóc dáng; kích thước”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.