Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

高度

gāodù

Trong tiếng Trung, 高度 (gāodù) có nghĩa là “độ cao; tầm cao; cao độ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. độ cao
  2. tầm cao
  3. cao độ

Lượng từ: 个

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 飞机飞行的高度很正常。
    Fēijī fēixíng de gāodù hěn zhèngcháng.
    Độ cao bay của máy bay rất bình thường.

Chữ Hán