刚好
HSK 3.0 · Cấp 6Phồn thể: 剛好
Trong tiếng Trung, 刚好 (gānghǎo) có nghĩa là “vừa vặn; đúng lúc; vừa hay”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- vừa vặn
- đúng lúc
- vừa hay
Chưa có phát âm
Trong tiếng Trung, 刚好 (gānghǎo) có nghĩa là “vừa vặn; đúng lúc; vừa hay”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.