赶上
HSK 3.0 · Cấp 6Phồn thể: 趕上
Trong tiếng Trung, 赶上 (gǎnshàng) có nghĩa là “đuổi kịp; kịp”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- đuổi kịp
- kịp
Trong tiếng Trung, 赶上 (gǎnshàng) có nghĩa là “đuổi kịp; kịp”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.