Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

赶上

gǎnshàng
HSK 3.0 · Cấp 6Phồn thể: 趕上

Trong tiếng Trung, 赶上 (gǎnshàng) có nghĩa là “đuổi kịp; kịp”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. đuổi kịp
  2. kịp

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 幸亏我们赶上了末班车。
    Xìngkuī wǒmen gǎnshàngle mòbānchē.
    May mà chúng tôi đã kịp chuyến xe buýt cuối cùng.

Chữ Hán