Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 3

赶

gǎn

Trong tiếng Trung, 赶 (gǎn) có nghĩa là “vội; đuổi kịp; bắt (xe, tàu)”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. vội
  2. đuổi kịp
  3. bắt (xe, tàu)

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 等一下,我得去赶火车。
    Děng yīxià, wǒ děi qù gǎn huǒchē.
    Đợi một chút, tôi phải đi bắt chuyến tàu.

Chữ Hán

赶
gǎn
vội; đuổi kịp
Từ chứa 赶