赶
Trong tiếng Trung, 赶 (gǎn) có nghĩa là “vội; đuổi kịp; bắt (xe, tàu)”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- vội
- đuổi kịp
- bắt (xe, tàu)
Trong tiếng Trung, 赶 (gǎn) có nghĩa là “vội; đuổi kịp; bắt (xe, tàu)”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.