Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 6

盖章

gàizhāng
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6Phồn thể: 蓋章

Trong tiếng Trung, 盖章 (gàizhāng) có nghĩa là “đóng dấu; đóng mộc”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. đóng dấu
  2. đóng mộc
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这份合同需要签字盖章才生效。
    Zhè fèn hétong xūyào qiānzì gàizhāng cái shēngxiào.
    Hợp đồng này cần ký tên đóng dấu mới có hiệu lực.

Chữ Hán