Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

氛围

fēnwéi
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 氛圍

Trong tiếng Trung, 氛围 (fēnwéi) có nghĩa là “bầu không khí; không khí”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. bầu không khí
  2. không khí
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这家咖啡馆的氛围很轻松。
    Zhè jiā kāfēiguǎn de fēnwéi hěn qīngsōng.
    Không khí của quán cà phê này rất thư thái.

Chữ Hán