Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

气氛

qìfēn

Trong tiếng Trung, 气氛 (qìfēn) có nghĩa là “bầu không khí; không khí”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. bầu không khí
  2. không khí

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 今晚聚会的气氛很好。
    Jīnwǎn jùhuì de qìfēn hěn hǎo.
    Bầu không khí của buổi tụ tập tối nay rất tuyệt.

Chữ Hán