方针
Trong tiếng Trung, 方针 (fāngzhēn) có nghĩa là “phương châm; chính sách”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- phương châm
- chính sách
Lượng từ: 个
Trong tiếng Trung, 方针 (fāngzhēn) có nghĩa là “phương châm; chính sách”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Lượng từ: 个