Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

方针

fāngzhēn

Trong tiếng Trung, 方针 (fāngzhēn) có nghĩa là “phương châm; chính sách”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. phương châm
  2. chính sách

Lượng từ: 个

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 公司决定了明年的方针。
    Gōngsī juédìngle míngnián de fāngzhēn.
    Công ty đã quyết định phương châm cho năm tới.

Chữ Hán