Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

针

zhēn
HSK 3.0 · Cấp 4Phồn thể: 針

Trong tiếng Trung, 针 (zhēn) có nghĩa là “kim; đinh ghim; mũi tiêm”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. kim
  2. đinh ghim
  3. mũi tiêm

Lượng từ: 根、支

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 医生给孩子打了一针。
    Yīshēng gěi háizi dǎle yì zhēn.
    Bác sĩ đã tiêm cho đứa trẻ một mũi.

Chữ Hán

针
zhēn
kim; đinh ghim
Từ chứa 针