针
HSK 3.0 · Cấp 4Phồn thể: 針
Trong tiếng Trung, 针 (zhēn) có nghĩa là “kim; đinh ghim; mũi tiêm”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- kim
- đinh ghim
- mũi tiêm
Lượng từ: 根、支
Trong tiếng Trung, 针 (zhēn) có nghĩa là “kim; đinh ghim; mũi tiêm”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Lượng từ: 根、支