反馈
Trong tiếng Trung, 反馈 (fǎnkuì) có nghĩa là “phản hồi; ý kiến phản hồi”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- phản hồi
- ý kiến phản hồi
Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9
Trong tiếng Trung, 反馈 (fǎnkuì) có nghĩa là “phản hồi; ý kiến phản hồi”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.