Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

反馈

fǎnkuì

Trong tiếng Trung, 反馈 (fǎnkuì) có nghĩa là “phản hồi; ý kiến phản hồi”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. phản hồi
  2. ý kiến phản hồi

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 请及时向我们反馈问题。
    Qǐng jíshí xiàng wǒmen fǎnkuì wèntí.
    Xin vui lòng kịp thời phản hồi vấn đề cho chúng tôi.

Chữ Hán

馈
kuì
to make an offering to the gods; to present (a gift)
Từ chứa 馈