回馈
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 回饋
Trong tiếng Trung, 回馈 (huíkuì) có nghĩa là “tri ân; đền đáp; phản hồi”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- tri ân
- đền đáp
- phản hồi
Chưa có phát âm
Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9
Trong tiếng Trung, 回馈 (huíkuì) có nghĩa là “tri ân; đền đáp; phản hồi”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.