Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

回馈

huíkuì
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 回饋

Trong tiếng Trung, 回馈 (huíkuì) có nghĩa là “tri ân; đền đáp; phản hồi”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. tri ân
  2. đền đáp
  3. phản hồi
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 商店举办促销活动回馈老顾客。
    Shāngdiàn jǔbàn cùxiāo huódòng huíkuì lǎo gùkè.
    Cửa hàng tổ chức chương trình khuyến mãi để tri ân khách hàng cũ.

Chữ Hán

馈
kuì
to make an offering to the gods; to present (a gift)
Từ chứa 馈